Người lớn uống 1 gói mỗi ngày trong bữa ăn.
– Dị ứng với thành phần của sản phẩm.
– Nên hỏi ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.
– Để xa tầm tay trẻ em.
– Không sử dụng quá liều lượng cho phép mỗi ngày.
– Đây không phải là thực phẩm thay thế cho tất cả các thức ăn.
– Không chứa gluten và lactose.
Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng, ở nhiệt độ không quá 25°C.
Phức hợp № 1
Thành phần (viên nang màu be 500 mg): chiết xuất tảo (Fucus vesiculosus L.), men Lallemand tự phân giải với phức hợp vitamin B, viên nang cellulose, chiết xuất tre (Bambusa bambos L.), men tự phân giải Lalmin Se 2000™ (men với selen).
Phức hợp № 2
Thành phần (viên nang màu xanh lá cây 525 mg): chiết xuất sơ ri (Malpighia glabra), viên nang cellulose, men tự phân giải Lalmin® Vita D, Lavitol™ – chiết xuất giàu taxifolin, chiết xuất từ quả ô liu (Olea europaea) chứa hydroxytyrosol Mediteanox®, vitamin B12 (cyanocobalamin), vitamin B2 (riboflavin), thuốc nhuộm: phức hợp chlorophyllin đồng.
Phức hợp № 3
Thành phần (viên nang màu đỏ 910 mg): axit béo không bão hòa đa omega-3 đậm đặc từ cá biển sâu, viên nang gelatin, hỗn hợp tocopherols (vitamin E), beta-carotene, dầu hạt lanh.
Phức hợp № 4
Thành phần (viên nang màu vàng 900 mg): axit béo không bão hòa đa omega-3 đậm đặc từ cá biển sâu, viên nang gelatin, vitamin K2 MenaQ7, dầu hạt lanh.
| Thành phần | Trong 1 gói (4 viên nang): | RHP*, % |
|---|---|---|
| Vitamin B1 | 0,33 mg | 30 |
| Vitamin B2 | 2,42 mg | 173 |
| Vitamin B6 | 0,6 mg | 43 |
| Vitamin B12 | 3 mcg | 120 |
| Vitamin C | 60 mg | 75 |
| Vitamin D2 | 10 mcg | 200 |
| Vitamin E | 28,5 mg | 238 |
| Vitamin K2 | 75 mcg | 100 |
| Axit pantothenic | 2,85 mg | 48 |
| Niacin | 4,8 mg NE | 30 |
| Axit folic | 75 mcg | 38 |
| Biotin | 15,8 mcg | 32 |
| Iot | 150 mcg | 100 |
| Silic | 11,7 mg | – |
| Selen | 110 mcg | 200 |
| Beta-caroten | 6 mg | – |
| Dihydroquercetin | 8,8 mg | – |
| Chiết xuất quả ô liu | 10 mg | – |
| trong đó hydroxytyrosol | 1,5 mg | – |
| Axit béo không bão hòa đa omega-3 (PUFA omega-3) |
975,5 mg | – |
| Axit docosahexaenoic (DHA) | 236,2 mg | – |
| Axit eicosapentaenoic (EPA) | 598,5 mg | – |
* RHP – tỷ lệ giá trị dinh dưỡng.